| Loại (Grades) | Độ bền降服 (Yield strength/Re/MPa) | Độ bền kéo (Tensile strength/Rm/MPa) | Độ giãn sau fracture (Elongation/A80/%) | r₉₀ | n₉₀ |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| DC01(O3) | ≤280 | 270-410 | ≥28 | - | - |
| DC03(O3) | ≤240 | 270-370 | ≥34 | ≥1.3 | - |
1. Khi không có降服 rõ ràng, sử dụng Rp0.2; nếu không sử dụng Rel.
2. Khi độ dày danh nghĩa của sản phẩm大于 0.5mm nhưng不大于 0.7mm, độ giãn được phép下降 2%; khi độ dày danh nghĩa của sản phẩm不大于 0.5mm, độ giãn được phép下降 4%.