- 重构产品类型定义,新增desc、models、content字段 - 更新所有语言的产品内容,包括详细规格和化学/机械性能 - 修改产品展示组件,支持MDX内容渲染和模型列表展示 - 调整产品详情页布局,优化信息展示方式 - 更新i18n翻译文件,同步产品名称变更 - 修改默认主题配置为light模式 - 修复公司简介中的格式问题
47 lines
2.7 KiB
Plaintext
47 lines
2.7 KiB
Plaintext
---
|
|
title: Tấm thép galvanized nhiệt热轧
|
|
desc: Có性能加工 cơ học tốt và性能 chống ăn mòn, phù hợp cho xây dựng, kho粮仓 và các bộ phận phủ và cấu trúc khác cần性能 thành hình và chống ăn mòn.
|
|
models:
|
|
- GB/T2518, EN10346: DD(X)51D+Z, DD(X)52D+Z, S220GD+Z, S250GD+Z, S280GD+Z, S320GD+Z, S350GD+Z
|
|
- JIS G 3302: SGHC, SGH340, SGH400, SGH440, SGH490
|
|
place: Công ty TNHH Công nghiệp Trọng Kelunpu Jiaxiang
|
|
publishedTime: 2025-10-21
|
|
images:
|
|
- http://kelunpuzhonggong.com/upload/20251021161717.jpg
|
|
detail:
|
|
spec:
|
|
- 'Độ dày (Thickness): 1.8~4.0mm'
|
|
- 'Chiều rộng (Width): 1000~1540mm'
|
|
- 'Lớp phủ độ dày bằng nhau (Equal-Thickness Coating): Z60-Z275'
|
|
packaging: Hoa kẽm thông thường
|
|
slug: '4'
|
|
---
|
|
|
|
## Các性能 cơ học
|
|
| Mục đích (Purpose) | Loại (Grade) | Độ bền降服 (Yields strength/Re/MPa) | Độ bền kéo (Tensile strength/Rm/MPa) | Độ giãn sau fracture (Elongation/A80/%) |
|
|
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
|
|
| **Chung (Commercial)** | DDQ(X)51D·Z | — | 270-500 | ≥22 |
|
|
| **Đóng冲压 (Drawing)** | DDQ(X)52D·Z | 140-300 | 270-420 | ≥26 |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S220GD·Z | ≥220 | ≥300 | ≥20 |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S250GD·Z | ≥250 | ≥330 | ≥19 |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S280GD·Z | ≥280 | ≥360 | ≥18 |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S320GD·Z | ≥320 | ≥390 | ≥17 |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S350GD·Z | ≥350 | ≥420 | ≥16 |
|
|
---
|
|
> Khi không có降服 rõ ràng, sử dụng Rp0.2; nếu không thép低碳 sử dụng Rel, thép cấu trúc sử dụng ReH.
|
|
|
|
## Mục đích sử dụng
|
|
| Mục đích (Purpose) | Loại (Grade) | Độ bền降服 (Yields strength/Re/MPa) | Độ bền kéo (Tensile strength/Rm/MPa) | Độ giãn sau fracture (Elongation/A80/%) | Thử nghiệm uốn 180° (ngang) ≤3.0mm | Thử nghiệm uốn 180° (ngang) ≥3.0mm |
|
|
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
|
|
| **Chung (Commercial)** | DDQ(X)51D·Z | — | 270-500 | ≥22 | 1a | 2a |
|
|
| **Đóng冲压 (Drawing)** | DDQ(X)52D·Z | 140-300 | 270-420 | ≥26 | 1a | 2a |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S220GD·Z | ≥220 | ≥300 | ≥20 | 2a | 3a |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S250GD·Z | ≥250 | ≥330 | ≥19 | 3a | 3a |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S280GD·Z | ≥280 | ≥360 | ≥18 | — | — |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S320GD·Z | ≥320 | ≥390 | ≥17 | — | — |
|
|
| **Cấu trúc (Structure)** | S350GD·Z | ≥350 | ≥420 | ≥16 | 1a | 2a |
|
|
|
|
> Khi không có降服 rõ ràng, sử dụng Rp0.2; nếu không thép低碳 sử dụng Rel, thép cấu trúc sử dụng ReH.
|
|
|
|
> Xử lý bề mặt: Phủ dầu, passivation, phủ dầu + passivation
|